Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
U+6D66, tổng 10 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: pu3, gao3, ge2;
Việt bính: pou2 pou4
1. [珠還合浦] châu hoàn hợp phố;
浦 phổ, phố
Nghĩa Trung Việt của từ 浦
(Danh) Bến sông, ngạch sông đổ ra bể.◇Nguyễn Du 阮攸: Hồi thủ Lam giang phổ 回首藍江浦 (Thu chí 秋至) Ngoảnh đầu về bến sông Lam.
(Danh) Tên đất.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là phố.
phố, như "phố (cửa sông, bờ sông): Hoàng phố (tên địa danh)" (gdhn)
Nghĩa của 浦 trong tiếng Trung hiện đại:
[pǔ]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 11
Hán Việt: PHỐ
1. cửa biển。水边或河流入海的地方,多用于地名。
乍浦(在浙江)。
Sạ Phố (ở tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc).
浦口(在江苏)。
Phố Khẩu (ở tỉnh Giang Tô, Trung quốc).
2. họ Phố。(Pǔ)姓。
Số nét: 11
Hán Việt: PHỐ
1. cửa biển。水边或河流入海的地方,多用于地名。
乍浦(在浙江)。
Sạ Phố (ở tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc).
浦口(在江苏)。
Phố Khẩu (ở tỉnh Giang Tô, Trung quốc).
2. họ Phố。(Pǔ)姓。
Chữ gần giống với 浦:
㳤, 㳥, 㳦, 㳧, 㳨, 㳩, 㳪, 㳬, 㳭, 㳮, 㳯, 㳰, 浖, 浗, 浘, 浙, 浚, 浜, 浞, 浠, 浡, 浣, 浤, 浥, 浦, 浧, 浩, 浪, 浬, 浭, 浮, 浯, 浰, 浴, 海, 浸, 浹, 浺, 浼, 浽, 浿, 涂, 涅, 涇, 消, 涉, 涊, 涌, 涑, 涒, 涓, 涔, 涕, 涖, 涗, 涘, 涚, 涛, 涜, 涝, 涞, 涟, 涠, 涡, 涢, 涣, 涤, 润, 涧, 涨, 涩, 浪, 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: phố
| phố | 圃: | phố (vườn) |
| phố | 怖: | |
| phố | 浦: | phố (cửa sông, bờ sông): Hoàng phố (tên địa danh) |
| phố | 舖: | phố xá |
| phố | 鋪: | phố xá |
| phố | 铺: | phố xá |

Tìm hình ảnh cho: phổ, phố Tìm thêm nội dung cho: phổ, phố
